• Bàn thực hành nghiên cứu động cơ điện, thiết bị đào tạo nghề, thiết bị giáo dục đại học, bàn thực hành máy biến áp.
  • Bàn thực hành nghiên cứu động cơ điện, thiết bị đào tạo nghề, thiết bị giáo dục đại học, bàn thực hành máy biến áp.

Bàn thực hành nghiên cứu động cơ điện, thiết bị đào tạo nghề, thiết bị giáo dục đại học, bàn thực hành máy biến áp.

No.MR087E
MR087E Bàn thực hành nghiên cứu động cơ điện, thiết bị đào tạo nghề, thiết bị giáo dục đại học, bàn thực hành máy biến áp.
Công suất đầu vào
Hệ thống ba pha năm dây, AC380V±10%, 60Hz
Cân nặng
<300kg
Kích cỡ
1680mm×880mm×2040mm
  • Bàn thực hành nghiên cứu động cơ điện, thiết bị đào tạo nghề, thiết bị giáo dục đại học, bàn thực hành máy biến áp.

Sự miêu tả

MR087E Bàn thực hành nghiên cứu động cơ điện, thiết bị đào tạo nghề, thiết bị giáo dục đại học, bàn thực hành máy biến áp.
1. Tổng quan sản phẩm
1.1 Tổng quan
Thiết bị đào tạo bao gồm nhiều loại động cơ cảm ứng và các linh kiện điều khiển công nghiệp. Thông qua các thí nghiệm liên quan, người học có thể làm quen với đặc tính hoạt động của động cơ AC, động cơ DC và máy biến áp, nắm vững nguyên lý điều khiển và phương pháp điều khiển, đồng thời trau dồi kiến ​​thức và kỹ năng tương ứng. Thiết bị phù hợp cho việc giảng dạy và đánh giá đào tạo kỹ năng tại các trường cao đẳng nghề, trường trung cấp, trường dạy nghề và trường kỹ thuật.
1.2 Đặc điểm
(1) Bệ đào tạo sử dụng khung cột bằng nhôm định hình, tổng thể đơn giản và trang nhã, có lắp đặt bánh xe đa năng ở phía dưới, có thể di chuyển linh hoạt và điều chỉnh chiều cao riêng biệt theo điều kiện mặt đất. Dụng cụ đo và nguồn điện đào tạo được tích hợp trong hộp treo, dễ sử dụng và khó bị hư hỏng.
(2) Đa dạng các loại động cơ, được trang bị đầy đủ, có thể sử dụng kết hợp.
(3) Kết hợp phần mềm và phần cứng, có thể hoàn thành nội dung đào tạo của nhiều khóa học.
(4) Bệ đào tạo có hệ thống bảo vệ an ninh tốt. 2. Thông số hiệu suất
Nguồn điện đầu vào: hệ thống ba pha năm dây, AC380V±10%, 60Hz
Trọng lượng: <300kg
Điều kiện làm việc: Nhiệt độ môi trường -10℃~+40℃, độ ẩm tương đối <85% (25℃)
Kích thước: 1680mm×880mm×2040mm
Công suất máy: <2KVA

3 Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Phần chính
Số    Tên
1    Phần hộp treo
2    Phần hành lý xách tay
3    Phần động cơ
4    Thân máy
5    Phần hộp nguồn
3.2 Phần hộp nguồn
Số    Tên
1    Tổng nguồn điện --- cầu dao chống rò rỉ 4P
2    Bộ dừng khẩn cấp
3    Công tắc khóa
4    Bộ đầu ra AC 3 pha 380V
5    Sáu ổ cắm trống
6    Bộ đầu ra nguồn DC 0-220V 1A
7    Bộ đầu ra nguồn DC 0-220V 10A
8    Sáu ổ cắm trống
3.3 Danh sách cấu hình thiết bị
SốTên Số lượng
Linh kiện 1 Biến trở kích từ động cơ DC 1
Linh kiện 2 Biến trở khởi động động cơ DC 1
Linh kiện 3 Biến trở khởi động rôto động cơ vòng trượt 1
Linh kiện 4 Hộp tải điện trở 1
Linh kiện 5 Bộ tải cảm ứng 1
Linh kiện 6 Hộp tải điện dung 1
Linh kiện 7 Mô-đun bảo vệ động cơ 1
Linh kiện 8 Mô-đun cầu chì (5A) 1
Linh kiện 9 Mô-đun chuyển mạch tốc độ cao và thấp 1
Linh kiện 10 Mô-đun nguồn AC 0-450V 1
Bộ phận 11 Bộ khởi động sao tam giác 1
Bộ phận 12 Mô-đun kiểm tra kết nối lưới 1
Bộ phận 13 Mô-đun rơle kiểm tra đồng bộ 1
Bộ phận 14 Mô-đun biến áp điện áp 2
Bộ phận 15 Mô-đun chỉnh lưu 1
Bộ phận 16 Mô-đun đồng hồ đo điện áp và dòng điện 1
Bộ phận 17 Mô-đun đèn báo 1
Bộ phận 18 Mô-đun nút bấm 1
Bộ phận 19 Mô-đun điều khiển phanh bột từ 1
Bộ phận 20 Mô-đun đồng hồ đo đa chức năng ba pha 1 21    Mô-đun công tắc tơ AC    3
Linh kiện 22    Mô-đun rơle thời gian    1
Linh kiện 23    Mô-đun thiết bị hiển thị tốc độ    1
Linh kiện 24    Mô-đun thiết bị hiển thị mô-men xoắn và tốc độ    1
Linh kiện 25    Bộ mã hóa quay    1
Linh kiện 26    Động cơ DC shunt    1
Linh kiện 27    Động cơ DC nối tiếp    1
Linh kiện 28    Động cơ DC kích thích hỗn hợp    1
Linh kiện 29    Động cơ không đồng bộ ba pha lồng sóc    1
Linh kiện 30    Động cơ không đồng bộ ba pha hai tốc độ    1
Linh kiện 31Động cơ đồng bộ kích thích AC ba pha 1
Linh kiện 32 Động cơ tụ điện một pha 1
Linh kiện 33 Động cơ đa năng AC/DC 1
Linh kiện 34 Động cơ không đồng bộ quấn dây ba pha 1
Linh kiện 35 Động cơ đẩy một pha 1
Linh kiện 36 Thiết bị đo momen xoắn 1
3.4 Phụ kiện
Số Tên Số lượng
1 Dây cáp điện an toàn màu đen 4mm 10 cái
2 Dây cáp điện an toàn màu xanh dương 4mm 11 cái
3 Dây cáp điện an toàn màu đỏ 4mm 10 cái
4 1. Dây điện an toàn màu vàng 4mm 11 cái
5. Dây điện an toàn màu xanh lá cây 4mm 10 cái
6. Dây điện an toàn hai màu 4mm 5 cái
7. Đầu nối màu vàng 4mm 1 cái
8. Đầu nối màu xanh lá cây 4mm 1 cái
9. Đầu nối màu đỏ 4mm 1 cái
10. Lõi cầu chì 5A 3 cái
11. Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số 1 bộ
12. Đồng hồ đo tốc độ cầm tay 1 cái
13. Bảng dò pha 1 cái
4. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Thí nghiệm động cơ DC shunt
Thí nghiệm 2: Thí nghiệm động cơ DC nối tiếp
Thí nghiệm 3 Thí nghiệm động cơ DC hỗn hợp
Thí nghiệm 4 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ ba pha lồng sóc
Thí nghiệm 5 Thí nghiệm động cơ không đồng bộ ba pha quấn dây
Thí nghiệm 6 Thí nghiệm động cơ đồng bộ ba pha kích thích AC
Thí nghiệm 7 Thí nghiệm động cơ ba pha hai tốc độ
Thí nghiệm 8 Thí nghiệm động cơ tụ điện một pha
Thí nghiệm 9 Thí nghiệm động cơ vạn năng AC và DC
Thí nghiệm 10 Thí nghiệm đo momen xoắn, tốc độ và công suất của động cơ không đồng bộ ba pha AC