Bàn làm việc thực hành điều khiển bằng PLC cho hệ thống khí nén và thủy lực, thiết bị giáo dục, thiết bị giảng dạy kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.
No.MR169M
MR169M Bàn làm việc thực hành điều khiển bằng PLC cho hệ thống khí nén và thủy lực, thiết bị giáo dục, thiết bị giảng dạy kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.
MR169M Bàn làm việc thực hành điều khiển bằng PLC cho hệ thống khí nén và thủy lực, thiết bị giáo dục, thiết bị giảng dạy kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử. I. Tổng quan sản phẩm 1.1 Tổng quan Hệ thống này sử dụng các bộ phận thủy lực trong suốt, cấu trúc hộp nhôm dạng mô-đun, các khớp mạch dầu di động và các mạch điện thông dụng. Sử dụng các dụng cụ và vật liệu đi kèm và tham khảo hướng dẫn thí nghiệm, người dùng có thể dễ dàng điều khiển, thí nghiệm và kiểm tra các hệ truyền động thủy lực thông thường khác nhau. Nó giúp sinh viên hiểu được các nguyên lý, cấu trúc và quy trình hoạt động bên trong của mạch dầu và các bộ phận thủy lực, và là một công cụ thiết yếu cho việc giảng dạy truyền động thủy lực. 1.2 Đặc điểm (1) Thiết bị được cấu tạo từ khung kim loại tấm cường độ cao, đẹp và bền. Phần đáy được trang bị bánh xe đa năng để dễ dàng di chuyển. Thiết bị được trang bị tủ đựng dụng cụ và thiết bị, và trạm thủy lực được tích hợp ở phần đáy của thiết bị. Các khối van thủy lực khác nhau được cố định trên một cấu hình đế đặc biệt, và các rãnh bảng điều khiển cách nhau 25mm, giúp dễ dàng cắm và rút các bộ phận khác nhau. Phần trên được đặt trên hộp treo điều khiển điện, tạo nên một tổng thể nhỏ gọn. (2) Mỗi bộ phận thủy lực được trang bị một tấm đế chuyển tiếp mạch dầu, có thể dễ dàng và tự do lắp đặt trên bảng điều khiển. Phần chồng chéo của mạch dầu sử dụng khớp nối thay đổi nhanh đóng mở, dễ dàng tháo lắp, không bị rò rỉ dầu, giảm tổn thất và duy trì vệ sinh môi trường. II. Thông số hiệu năng 2.1 Thông số kỹ thuật Thông số nguồn điện: Nguồn điện đầu vào: AC 220V một pha ba dây Khoảng cách rãnh: 25mm Thông số kỹ thuật: Thùng máy: 1 Cấu trúc mặt bàn: 1 Bánh xe rãnh tách rời: 4 Phạm vi tốc độ giới hạn an toàn: 1000-1500 vòng/phút Khi bơm thủy lực hoạt động, độ ồn ≤58dB0 ở khoảng cách 1,5m so với bàn thủy lực Chiếu sáng: 0…2kW/㎡ Độ nghiêng: 0…90° 2.2 Kích thước và Trọng lượng Kích thước: 1650*1050*1730mm Trọng lượng: <345kg III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết 3.1 Các bộ phận chính Số Tên Chức năng Giới thiệu 1 Khung Giá đỡ 2 Bảng điều khiển Dùng cho thao tác thí nghiệm 3 Trạm thủy lực Cung cấp dầu 4 Bơm khí Cung cấp khí 5 Tủ Nơi đặt các thiết bị sử dụng 6 Bánh xe vạn năng Dễ di chuyển 3.2 Các bộ phận điện Số Tên Chức năng Giới thiệu 1 Mô-đun nguồn Cung cấp điện 2 Mô-đun hiển thị Hiển thị bật/tắt 3 Mô-đun nút bấm Các bộ phận điều khiển 4Mô-đun rơle Các thành phần điều khiển 5 Mô-đun công tắc tơ AC Các thành phần điều khiển 6 Mô-đun dừng khẩn cấp Bảo vệ/điều khiển mạch bật/tắt 7 Mô-đun biến tần Chuyển đổi AC220V sang DC24V 8 Mô-đun PLC Điều khiển các thành phần thông qua tín hiệu 3.3 Phụ kiện Số Tên Chức năng Giới thiệu 1 Ống dẫn khí RPU4*2.5 trong suốt Thông gió cho các bộ phận khí nén 2 Đầu nối khí nén bốn chiều ∮4 Có thể kết nối nhiều bộ phận khí nén 3 Đầu nối khí nén ba chiều PE4 Có thể kết nối nhiều bộ phận khí nén 4 Kéo cắt khí quản TK-3Cắt ống dẫn khí 5 Dây điện 4mm dài 2 mét, hai đầu, màu đen Kết nối mạch điện 6 Dây điện 4mm dài 2 mét, hai đầu, hai màu Kết nối mạch điện 7 Dây điện 2mm dài 100CM, màu đỏ Kết nối mạch điện 8 Dây điện 2mm dài 100CM, màu đen Kết nối mạch điện 9 Dây điện 2mm dài 100CM, màu vàng Kết nối mạch điện 10 Dây điện 2mm dài 100CM, màu xanh lá cây Kết nối mạch điện 11 Ống mềm thủy lực trong suốt (600mm 12 cái, 1000mm 10 cái, 1200mm 10 cái) Dẫn dầu đến các bộ phận thủy lực 12 Dây nguồn Sử dụng điện 13 Đầu nối ống dầu dự phòng Lắp đặt trên ống thủy lực 3.4 Danh sách cấu hình sản phẩm STT Tên Số lượng 1 Xi lanh tác động kép trong suốt (có khối chặn va chạm hành trình) 1 2 Xi lanh hồi lò xo trong suốt 1 3 Xi lanh tăng áp trong suốt 1 4 Van kiểm tra điều khiển thủy lực trong suốt 1 5 Van kiểm tra trong suốt 1 6 Van tràn trong suốt 1 7 Van tiết lưu trong suốt 1 8 Van điều khiển tốc độ trong suốt 1 9 Van tuần tự trong suốt 1 10 Van giảm áp trong suốt 1 11 Van 2/2 chiều trong suốt Van điện từ DC24V, đầu nối 2mm 1 12 Van điện từ 4/2 chiều trong suốt DC24V, đầu nối 2mm 1 13 Van điện từ 4/3 chiều trong suốt (loại O) DC24V, đầu nối 2mm 1 14 Van điện từ 4/3 chiều trong suốt (loại H) DC24V, đầu nối 2mm 1 15 Van điện từ 4/3 chiều trong suốt (loại M) DC24V, đầu nối 2mm 1 16 Van bốn chiều trong suốt 1 17 Van đảo chiều thủ công 5/3 chiều trong suốt 1 18 Rơle áp suất trong suốt, đầu nối 2mm 1 19Van ba chiều trong suốt 5 20 Đồng hồ đo áp suất dầu xuyên tâm trong suốt 0-10MPA 1 21 Bình chứa dầu phụ thủy lực trong suốt 1 22 Động cơ thủy lực hai chiều trong suốt 1 23 Trạm thủy lực trong suốt 1 24 Ống mềm thủy lực trong suốt (600mm 12 cái, 1000mm 10 cái, 1200mm 10 cái) 1 25 Khớp nối ống dầu dự phòng 10 26 Tấm chuyển đổi thay nhanh 30 27 Giá đỡ van điện từ thủy lực 2mm 8 28 Đầu nối 2mm màu đỏ cách điện 8 29 Đầu nối cách điện màu đen 2mm 8 30 Bơm bánh răng thủy lực trong suốt 1 31 Xi lanh tác động kép MAL20*100-CM 1 32 Xi lanh tác động đơn MSAL20*100-CM 1 33 Khớp nối ba AC2000 1 34 Van giảm áp AR2000 1 35 Van đảo chiều kiểu tay cầm 5/2 chiều 4H210-06 1 36 Van điện từ điều khiển điện đơn 5/2 chiều 4V11006 1 37 Van đảo chiều điện từ kép 5/2 chiều van 4V120-06B nguồn DC24V 1 38 Van đảo chiều điện từ 5/3 chiều (gioăng trung tâm) 4V130C06B nguồn DC24V 1 39 Van xả nhanh QE-02 1 40 Van nút xoay M3PL11006R 1 41 Van tiết lưu một chiều KLA-06 1 42 Van tuần tự KPSA-G1/8 1 43 Van con thoi hoặc van con thoi kiểu cổng ST-02 1 44 Máy bơm khí nén không dầu 550W-8L 1 45 Đầu nối thẳng khí nén TPC06-02/ ren trong trực tiếp PCF0602 1 46 Bộ điều khiển khí kép 5/2 chiều 4A120-06 1 47 Phích cắm Anh BS546 13A 250V 1 48 Ống nội khí quản RPU4*2.5 trong suốt 40m 49 Đầu nối bốn chiều khí nén ∮4 4 50 Đầu nối ba chiều khí nén PE4 6 51 Kéo cắt ống nội khí quản TK-3 1 52 Cáp điện 4mm 2 mét hai đầu màu đen 4 53 4mm Dây cáp điện 2 mét, hai đầu, hai màu 2 54 Dây cáp điện 2mm 100CM màu đỏ 20 55 Dây cáp điện 2mm 100CM màu đen 20 56 Dây cáp điện 2mm 100CM màu vàng 20 57 Dây cáp điện 2mm 100CM màu xanh lá cây 20 IV. Danh sách thí nghiệm Thí nghiệm 1: Thí nghiệm van đảo chiều thủ công 5/2 chiều (khí nén) Thí nghiệm 2: Thí nghiệm van tiết lưu (khí nén) Thí nghiệm 3: Thí nghiệm van xả nhanh (khí nén) Thí nghiệm 4: Thí nghiệm van điện từ đơn 5/2 chiều (khí nén) Thí nghiệm 5: Thí nghiệm van điện từ kép 5/2 chiều (khí nén) Thí nghiệm 6: Thí nghiệm điều khiển PLC (khí nén) Thí nghiệm 7: Thí nghiệm van giảm áp (khí nén) Thí nghiệm 8: Thí nghiệm van tuần tự áp suất một chiều (khí nén) Thí nghiệm 9: Thí nghiệm kiểm tra xi lanh tăng áp (thủy lực) Thí nghiệm 10: Thí nghiệm van đảo chiều thủ công 5/3 chiều (thủy lực) Thí nghiệm 11: Thí nghiệm kiểm tra van giảm áp (thủy lực) Thí nghiệm 12: Thí nghiệm kiểm tra van tiết lưu (thủy lực) Thí nghiệm 13: Thí nghiệm kiểm tra rơle áp suất (thủy lực) Thí nghiệm 14: 4/3 Thí nghiệm van đảo chiều điện từ (thủy lực) Thí nghiệm 15 Thí nghiệm kiểm tra van tràn (thủy lực) Thí nghiệm 16 Thí nghiệm kiểm tra van tuần tự (thủy lực)