• Thiết bị đào tạo nghề điện thủy lực và điện khí nén kết hợp, mô hình giảng dạy, thiết bị đào tạo cơ điện tử.
  • Thiết bị đào tạo nghề điện thủy lực và điện khí nén kết hợp, mô hình giảng dạy, thiết bị đào tạo cơ điện tử.

Thiết bị đào tạo nghề điện thủy lực và điện khí nén kết hợp, mô hình giảng dạy, thiết bị đào tạo cơ điện tử.

No.MR119M

MR119M Thiết bị đào tạo nghề điện thủy lực và điện khí nén kết hợp, mô hình giảng dạy, thiết bị đào tạo cơ điện tử.

Tổng công suất đầu vào
điện xoay chiều ba pha 220V
Kích cỡ
1550mm*860mm*1800mm
Cân nặng
<282kg
  • Thiết bị đào tạo nghề điện thủy lực và điện khí nén kết hợp, mô hình giảng dạy, thiết bị đào tạo cơ điện tử.

Sự miêu tả

MR119M Thiết bị đào tạo nghề điện thủy lực và điện khí nén kết hợp, mô hình giảng dạy, thiết bị đào tạo cơ điện tử.
Mô hình giảng dạy Thiết bị đào tạo Cơ điện tử
1. Giới thiệu thiết bị
1.1 Tổng quan
Thiết bị điện-thủy lực-khí nén lai MR119M sử dụng cấu trúc hai mặt, nghĩa là một bàn thí nghiệm cung cấp cho sinh viên không gian để thực hiện các thí nghiệm khí nén và thủy lực cùng một lúc. Nó có thể tiến hành các thí nghiệm khí nén và thủy lực toàn diện hai mặt cùng một lúc, tối ưu hóa việc chia sẻ tài nguyên và nâng cao hiệu suất sản phẩm.
Thông qua bộ thiết bị đào tạo thực hành này, bạn có thể thực hiện các mạch điều khiển khí nén và điều khiển thủy lực cùng các thí nghiệm ứng dụng cơ bản tương ứng. Nó cũng có thể được tích hợp với nhau để thực hiện các thí nghiệm sau: thực hiện điều khiển khí-điện, điều khiển khí-lỏng, điều khiển điện-thủy lực và điều khiển tích hợp khí-điện-thủy lực.
1.2 Đặc điểm
(1) Hệ thống này có thể được sử dụng để thiết kế các mạch khí nén và thủy lực và học công nghệ điều khiển khí nén và thủy lực.
(2) Nền tảng nhôm rãnh hình chữ T cho phép kết nối nhanh các thành phần.
2. Thông số kỹ thuật
Tổng công suất đầu vào: AC 220V ba pha
Kích thước: 1550mm*860mm*1800mm
Trọng lượng: <282kg
Điều kiện làm việc: Nhiệt độ -10℃~+40℃, độ ẩm tương đối <85% (25℃)

3. Danh sách các bộ phận
3.1 Bộ phận chính thủy lực
STT    Tên
1    Khung
2    Các bộ phận cơ bản (hộp dụng cụ tích hợp, trạm thủy lực, khay dầu)
3    Bánh xe vạn năng
4    Hộp treo nguồn điện
5    Hộp treo PLC
6    Hộp treo nguồn điện DC24V
7    Hộp treo nút dừng khẩn cấp
8    Hộp treo nút bấm
9    Hộp treo rơle
10    Bảng điều khiển
3.2 Các bộ phận thủy lực
STT    Tên
1    Van điều khiển tay bốn chiều hai vị trí (trong suốt)
2    Van điều khiển tay bốn chiều ba vị trí (trong suốt)
3    Van điện từ bốn chiều hai vị trí (đơn) (trong suốt)
41. Van điện từ bốn chiều hai vị trí (đôi) (trong suốt)
5. Van điện từ bốn chiều ba vị trí (đôi) (trong suốt)
6. Van tuần tự một chiều (trong suốt)
7. Van giảm áp một chiều (trong suốt)
8. Van kiểm tra điều khiển bằng khí nén (trong suốt)
9. Van tiết lưu một chiều (trong suốt)
10. Van tiết lưu có bù áp (trong suốt)
11. Động cơ thủy lực hai chiều (trong suốt)
12. Xi lanh tác động kép với khối chặn va chạm hành trình (trong suốt)
13. Đồng hồ đo áp suất (trong suốt)
14. Van ba chiều (trong suốt)
15. Bình chứa dầu phụ trợ thủy lực (trong suốt)
16. Ống mềm thủy lực
3.3 Các bộ phận chính của máy khí nén
STT    Tên
1    Khung
2    Các bộ phận cơ bản (hộp dụng cụ tích hợp, bơm khí, khay dầu)
3    Bánh xe vạn năng
4    Bảng điều khiển
5    Hộp treo nguồn
6    Hộp treo nguồn DC24V
7    Hộp treo PLC
8    Hộp treo rơle
9    Hộp treo rơle thời gian
10    Hộp treo nút bấm
11    Hộp treo nút dừng khẩn cấp
12    Hộp treo còi báo động (không được đánh dấu trong hình)

3.4 Các thành phần khí nén
STT    Tên
1    Van điều khiển tay 3 vị trí 5 chiều
2    Van điện từ 2 vị trí 3 chiều
3    Van điện từ 2 vị trí 5 chiều
4    Van điện từ 3 vị trí 5 chiều
5    Van trễ
6    Van nút xoay
7    Van xả nhanh
8    Van hành trình 2 vị trí 3 chiều
9    Công tắc vi mô
10    Công tắc giới hạn
11    Van 3 vị trí một cổng
12    Van cơ khí công tắc hành trình khí nén
13    Van tiết lưu một chiều
14    Van kép
15    Van áp suất kép
16    Ống đa năng khí nén ống xả
17    cảm biến điện dung
18    Cảm biến cảm ứng
19    Cảm biến quang điện
20    khí quản
21    xi lanh tác động đơn
22    xi lanh tác động kép
23    Van ba vị trí kiểu nút đầu phẳng
24    Bộ truyền áp suất có màn hình hiển thị kỹ thuật số
3.5 Phụ kiện
STT    Tên    Số lượng
1    Cáp kết nối an toàn 2mm (đỏ)    20
2    Cáp kết nối an toàn 2mm (xanh dương)    20
3    Cáp kết nối an toàn 2mm (đen)    20
4    Cáp kết nối an toàn 2mm (vàng)    20
5    Cáp kết nối an toàn 2mm (xanh lá cây) 20
6 Ống bảo hiểm (3A) 5
7 Ống bảo hiểm (10A) 5
8 Băng keo thô 1
9 Cáp kết nối an toàn 4mm (vàng) 1
10 Cáp kết nối an toàn 4mm (xanh dương) 1
11 Phích cắm kiểu Châu Âu 1
12 Dây nguồn kiểu Châu Âu 2
4. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm giới thiệu trạm thủy lực
Thí nghiệm 2 Thí nghiệm vận hành van tay bốn chiều hai vị trí
Thí nghiệm 3 Thí nghiệm vận hành van tay bốn chiều ba vị trí
Thí nghiệm 4 Thí nghiệm vận hành van điện từ bốn chiều hai vị trí
Thí nghiệm 5 Thí nghiệm vận hành van điện từ bốn chiều ba vị trí
Thí nghiệm 6 Giảm áp một chiều Thí nghiệm vận hành van
Thí nghiệm 7 Thí nghiệm vận hành van kiểm tra dẫn hướng (van một chiều điều khiển thủy lực)
Thí nghiệm 8 Nghiên cứu mối quan hệ giữa việc đóng mở van tiết lưu và chênh lệch áp suất
Thí nghiệm 9 Thí nghiệm vận hành động cơ thủy lực
Thí nghiệm 10 Thí nghiệm vận hành van trễ
Thí nghiệm 11 Thí nghiệm vận hành van ba vị trí kiểu nút phẳng
Thí nghiệm 12 Thí nghiệm vận hành van nút xoay
Thí nghiệm 13 Thí nghiệm vận hành công tắc vi mô
Thí nghiệm 14 Thí nghiệm vận hành van điện từ năm chiều ba vị trí