MR513E Thiết bị huấn luyện điều khiển động cơ điện, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo kỹ năng kỹ thuật, máy điện. I. Tổng quan sản phẩm 1.1 Tổng quan Thiết bị bao gồm mô-đun máy cắt ba pha, mô-đun công tắc tơ AC, mô-đun rơle thời gian, mô-đun rơle quá tải nhiệt, bộ biến tần, nguồn điện DC, động cơ giảm tốc DC, bộ đo, động cơ, v.v. Nó có thể đáp ứng nhu cầu giảng dạy thực nghiệm khác nhau. Thiết bị sử dụng cấu trúc mô-đun, dễ vận hành và bảo trì. 1.2 Đặc điểm (1) Nó có thể đáp ứng nhu cầu giảng dạy thực nghiệm, và độ sâu và phạm vi của nội dung thực nghiệm có thể được điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu. (2) Từ nguồn điện chuyên dụng và các thành phần thí nghiệm khác đến dây dẫn kết nối thí nghiệm chuyên dụng, hiệu suất và thông số kỹ thuật của các thành phần hỗ trợ được phối hợp chặt chẽ với nhu cầu của thí nghiệm. (3) Mỗi thiết bị đo đều có chức năng bảo vệ đáng tin cậy, an toàn và đáng tin cậy khi sử dụng, đảm bảo an toàn cho người vận hành. (4) Được trang bị các thiết bị bảo vệ như bảo vệ quá tải, nút dừng khẩn cấp, v.v. để đảm bảo vận hành an toàn. II. Thông số hiệu suất 2.1 Thông số kỹ thuật Nguồn điện thiết bị: AC380V Biến tần: 1.5KW; Đầu vào: AC380V ba pha; Đầu ra: AC380V ba pha Vôn kế DC: 50V Ampe kế DC: 3A Vôn kế AC: 500V Ampe kế AC: 5A Nguồn điện DC: đầu vào AC220V; đầu ra DC24V Động cơ giảm tốc DC: đầu vào DC24V Động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha: điện áp △/Y; 380/660V, 50Hz, 1500 vòng/phút, 1.1KW Động cơ cảm ứng một pha, một tụ điện: 550W/220VAC, 1500 vòng/phút, có tụ khởi động 2.2 Kích thước và Trọng lượng Kích thước: 1100mm x 500mm x 1250mm Trọng lượng: <82kg III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết 3.1 Các bộ phận chính Số thứ tự Tên 1 Thân máy 2 Động cơ cảm ứng một pha một tụ điện 3 Động cơ không đồng bộ ba pha lồng sóc 3.2 Các bộ phận điện Số thứ tự Tên 1 Mô-đun cầu dao ba pha 2 Mô-đun công tắc tơ AC 3 Mô-đun rơle thời gian 4 Mô-đun rơle quá tải nhiệt 5 Mô-đun biến tần 6 Mô-đun công tắc 7 Mô-đun đo điện áp và dòng điện AC 8 Mô-đun đo điện áp và dòng điện DC 9 Mô-đun nguồn DC 10 Mô-đun động cơ giảm tốc DC 11 Mô-đun động cơ bước DC 3.3 Phụ kiện Bộ phận Số thứ tự Tên 1 Cầu chì (3A) 2 Cầu chì (5A) 3 Cầu chì (10A) 4 Dây điện 4mm (vàng) 5 Dây điện 4mm (xanh lá) 6 Dây điện 4mm (đỏ) 7 Dây điện 4mm (xanh dương) 8 Dây điện 4mm (đen) 9 Dây điện 4mm (hai màu) IV. Danh sách cấu hình sản phẩm STT Tên Số lượng 1 Mô-đun cầu dao ba pha 1 2 Mô-đun công tắc tơ AC 3 3 Mô-đun rơle thời gian 1 4 Mô-đun rơle quá tải nhiệt 1 5 Mô-đun biến tần 1 6 Mô-đun công tắc 1 7 Mô-đun đo điện áp và dòng điện AC 1 8 Mô-đun đo điện áp và dòng điện DC 1 9 Mô-đun nguồn DC 1 10 Mô-đun động cơ giảm tốc DC 1 11 Mô-đun động cơ bước DC 1 12 Cầu chì (3A) 10 13 Cầu chì (5A) 10 14 Cầu chì (10A) 10 15 Cáp điện 4mm (màu vàng) 15 16 15 dây điện 4mm (xanh lá) 17 dây điện 4mm (đỏ) 15 dây điện 4mm (xanh dương) 19 dây điện 4mm (đen) 10 dây điện 4mm (hai màu) 20 dây điện 4mm (hai màu) 21 động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha 1 dây điện 22 động cơ cảm ứng một pha một tụ điện 1 dây điện V. Danh sách thí nghiệm Thí nghiệm 1: Điều khiển động cơ bằng biến tần Thí nghiệm 2: Kiểm tra hoạt động của động cơ ba pha Thí nghiệm 3: Kiểm tra động cơ ba pha quay thuận và nghịch Thí nghiệm 4: Kiểm tra động cơ DC quay thuận và nghịch Thí nghiệm 5: Kiểm tra hoạt động của động cơ bước Thí nghiệm 6: Động cơ một pha kiểm tra hoạt động của động cơ tụ điện đơn