• Thiết bị đào tạo nghề điện lạnh tổng quát bằng máy tính, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo điện lạnh.
  • Thiết bị đào tạo nghề điện lạnh tổng quát bằng máy tính, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo điện lạnh.

Thiết bị đào tạo nghề điện lạnh tổng quát bằng máy tính, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo điện lạnh.

No.MR053R
MR053R Thiết bị đào tạo nghề điện lạnh tổng quát bằng máy tính, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo điện lạnh.
Công suất đầu vào
220V±10%, 50Hz
Kích thước tổng thể
1400mm×800mm×1800mm
Cân nặng
100kg
  • Thiết bị đào tạo nghề điện lạnh tổng quát bằng máy tính, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo điện lạnh.

Sự miêu tả

MR053R Thiết bị đào tạo nghề điện lạnh tổng quát bằng máy tính, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo điện lạnh.
1. ภาพรวมผลิตภัณฑ์
1.1 ภาพรวม
อุปกรณ์ฝึกอบรมนี้ใช้สำหรับการเรียนรู้เกี่ยวกับวงจรการอัดความเย็นทั่วไปแบบคอมพิวเตอร์
มีท่อโปร่งใส 8 ท่อและพัดลมดูดอากาศแบบปรับความเร็วได้ในคอนเดนเซอร์และอีวาพอเรเตอร์ ซึ่งสามารถสังเกตกระบวนการควบแน่นและการระเหยของสารทำความเย็นในระบบได้โดยตรง สะท้อนให้เห็นถึงการเปลี่ยนแปลงการทำความเย็นของสารทำความเย็นในอุปกรณ์ควบคุมการไหล 4 แบบที่แตกต่างกันภายใต้สภาวะการทำงานเดียวกัน โดยการปรับความเร็วของพัดลมดูดอากาศเพื่อเปลี่ยนผลการถ่ายเทความร้อนของคอนเดนเซอร์และอีวาพอเรเตอร์ สะท้อนให้เห็นถึงการเปลี่ยนแปลงการทำความเย็นของสารทำความเย็นภายใต้สภาวะการทำงานที่แตกต่างกัน พารามิเตอร์และการควบคุมทั้งหมดสามารถอ่านและควบคุมได้ด้วยคอมพิวเตอร์
1.2 คุณสมบัติ
แท่นฝึกอบรมใช้โครงสร้างเฟรมอลูมิเนียมอัลลอยด์ ซึ่งเรียบง่ายและแข็งแรง ไม่เพียงแต่ลดน้ำหนักของอุปกรณ์ แต่ยังรับประกันความแข็งแรงของอุปกรณ์อีกด้วย ด้านล่างติดตั้งล้อเลื่อนอเนกประสงค์ 4 ล้อเพื่อความสะดวกในการเคลื่อนย้าย
ท่อส่งสารทำความเย็นถูกวางบนแผงติดตั้ง และบริเวณที่มีอุณหภูมิสูงและต่ำจะถูกทาสีด้วยสีที่แตกต่างกันเพื่อให้สังเกตและแยกแยะได้ง่าย
อุปกรณ์มีระบบป้องกันความปลอดภัยที่ดี วงจรทำความเย็นติดตั้งสวิตช์ป้องกันแรงดันสูงและต่ำ เมื่อแรงดันในระบบผิดปกติ คอมเพรสเซอร์จะหยุดทำงานทันทีเพื่อป้องกันคอมเพรสเซอร์และระบบ วงจรไฟฟ้าติดตั้งเบรกเกอร์ป้องกันไฟรั่ว อุปกรณ์หยุดฉุกเฉิน และระบบป้องกันการต่อลงดินที่เชื่อถือได้ เพื่อความปลอดภัยของอุปกรณ์และบุคคล
II. พารามิเตอร์ประสิทธิภาพ
(1) กำลังไฟฟ้าเข้า: 220V±10%, 50Hz
(2) ขนาดโดยรวม: 1400 มม.×800 มม.×1800 มม.
(3) น้ำหนัก: 100 กก.
(4) อุณหภูมิแวดล้อม 10℃~30℃, ความชื้นสัมพัทธ์ <75% (25℃)

III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Các bộ phận chính
Số    Tên
1    Sơ đồ mạch
2    Màn hình hiển thị
3    Quạt
4    Bộ gia nhiệt
5    Bộ bay hơi
6    Buồng mô phỏng
7    Máy tạo ẩm
8    Lưu lượng kế
9    Bộ điều khiển van gió
10    Núm điều chỉnh góc van gió
11    Bơm nước
12    Bộ làm lạnh máy nén
13    Bộ ngưng tụ
14    Ống dẫn gió
15    Bánh xe đa năng
3.2 Các bộ phận hộp nguồn
Số    Tên
1    Hướng dẫn làm lạnh
2    Điều khiển làm lạnh
3Hướng dẫn vận hành bơm nước
4    Điều khiển bơm nước
5    Hướng dẫn tạo ẩm
6    Điều khiển tạo ẩm
7    Hướng dẫn vận hành quạt
8    Điều khiển quạt
9    Hướng dẫn nhiệt độ phòng mô phỏng
10    Điều khiển nhiệt độ phòng mô phỏng
11    Hướng dẫn sử dụng máy sưởi không khí
12    Điều khiển máy sưởi không khí
13    Đèn báo nguồn
14    Nút khẩn cấp
15    Đồng hồ đa chức năng
16    Cầu dao 2P
IV. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Nghiên cứu về điều hòa không khí và làm lạnh
Thí nghiệm 2: Nghiên cứu về thí nghiệm sưởi ấm ống dẫn khí
Thí nghiệm 3: Nghiên cứu về thí nghiệm tạo ẩm
Thí nghiệm 4: Nghiên cứu về thí nghiệm khử ẩm
Thí nghiệm 5: Thí nghiệm hiểu biết về thiết bị làm lạnh III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Các bộ phận chính
Số    Tên
1    Sơ đồ mạch
2    Màn hình hiển thị
3    Quạt
4    Bộ gia nhiệt
5    Bộ bay hơi
6    Phòng mô phỏng
7    Máy tạo ẩm
8    Lưu lượng kế
9    Bộ điều khiển van khí
10    Núm điều chỉnh góc van khí
11    Bơm nước
12    Bộ nén lạnh
13    Bộ ngưng tụ
14Kênh gió
15 Bánh xe đa năng
3.2 Bộ phận hộp nguồn
Số Tên
1 Hướng dẫn làm lạnh
2 Điều khiển làm lạnh
3 Hướng dẫn vận hành bơm nước
4 Điều khiển bơm nước
5 Hướng dẫn tạo ẩm
6 Điều khiển tạo ẩm
7 Hướng dẫn vận hành quạt
8 Điều khiển quạt
9 Hướng dẫn nhiệt độ phòng mô phỏng
10 Điều khiển nhiệt độ phòng mô phỏng
11 Hướng dẫn sử dụng máy sưởi không khí
12 Điều khiển máy sưởi không khí
13 Đèn báo nguồn
14 Nút khẩn cấp
15 Đồng hồ đa chức năng
16 Cầu dao 2P
IV. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Nghiên cứu về điều hòa không khí và làm lạnh
Thí nghiệm 2: Nghiên cứu về thí nghiệm sưởi ấm ống dẫn khí
Thí nghiệm 3: Nghiên cứu về thí nghiệm làm ẩm
Thí nghiệm 4: Nghiên cứu về thí nghiệm khử ẩm
Thí nghiệm 5: Thí nghiệm tìm hiểu về thiết bị làm lạnh