• Bộ dụng cụ điện khí nén cơ bản, thiết bị giảng dạy, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.
  • Bộ dụng cụ điện khí nén cơ bản, thiết bị giảng dạy, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.

Bộ dụng cụ điện khí nén cơ bản, thiết bị giảng dạy, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.

No.MR126M
MR126M Bộ dụng cụ điện khí nén cơ bản, thiết bị giảng dạy, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.
Công suất đầu vào
Điện một pha, ba dây, AC220V, 50Hz
Kích thước
800mm×280mm×190mm
Cân nặng
<50kg
  • Bộ dụng cụ điện khí nén cơ bản, thiết bị giảng dạy, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.

Description

MR126M Bộ dụng cụ điện khí nén cơ bản, thiết bị giảng dạy, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị đào tạo cơ điện tử.
I. Tổng quan sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Thiết bị bao gồm rơle trung gian, tải đèn báo 24V, công tắc dừng khẩn cấp, đầu ra nguồn 24V, cuộn dây điện từ, cuộn dây công tắc hành trình, nút tự khóa và tự đặt lại, v.v.
Thiết bị thích hợp cho các thí nghiệm với các thiết bị khác và có thể giúp người làm thí nghiệm hiểu rõ hơn về thiết bị điện.
1.2 Đặc điểm sản phẩm
1. Độ tin cậy và độ bền cao.
2. Tránh sử dụng quá tải.
3. Nhiều cấu hình để thích ứng với các yêu cầu mạch khác nhau.
4. Cách ly cao để đảm bảo an toàn mạch.
5. Phản hồi nhanh để giảm độ trễ điều khiển.
6. Dễ vận hành và phản hồi nhanh.
7. Cấu trúc ổn định, thích hợp cho các trường hợp vận hành thường xuyên.
8. Tiêu thụ điện năng thấp, thích hợp cho hoạt động lâu dài.
9. Đếm chính xác cao, thích hợp cho điều khiển chính xác. II. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Nguồn điện đầu vào: Một pha, ba dây, AC220V, 50Hz
2.2 Kích thước và trọng lượng
Kích thước: 800mm×280mm×190mm
Trọng lượng: <50kg
III. Tên và chức năng của các bộ phận sản phẩm
3.1 Các bộ phận chính của sản phẩm
STT    Tên
1    Đầu nối công tắc hành trình
2    Rơle trung gian
3    Tải đèn báo 24V
4    Công tắc dừng khẩn cấp
5    Nguồn điện đầu ra 24V
6    Nút tự đặt lại
7    Nút tự khóa
8    Cuộn dây van điện từ
3.2 Phụ kiện sản phẩm
STT    Tên
1    Bộ van điện
2Công tắc từ
3 Công tắc vi mô con lăn
4 Công tắc tiệm cận
5 Cảm biến áp suất kỹ thuật số
6 Phích cắm điện ba lõi kiểu Anh
7 Ống khí quản
8 Kéo cắt ống khí quản
9 Nút bịt ống khí quản
10 Khớp nối thẳng
11 Khớp nối chữ T khí nén
12 Cáp điện 4mm (đỏ)
13 Cáp điện 4mm (đen)
14 Ống cầu chì
15 Ổ cắm DIN (3 chân)
16 Ổ cắm DIN (4 chân)
IV. Danh sách cấu hình sản phẩm
STT Tên Số lượng
1 Đầu nối công tắc hành trình 4
2 Rơle trung gian 3
3 Nút tự đặt lại 2
4 Nút tự khóa 2
5 Đèn báo tải 24V 3
6 Công tắc dừng khẩn cấp 1
7 Nguồn điện đầu ra 24V 6
8 Cuộn dây van điện từ 4
9 Nhóm van điện 1
10 Công tắc từ 2
11 Công tắc vi mô con lăn 2
12 Công tắc tiệm cận 1
13 Cảm biến áp suất kỹ thuật số 1
14 Phích cắm điện ba lõi kiểu Anh 2
15 Ống khí quản 1
16 Kéo cắt ống khí quản 50m
17 Nút bịt ống khí quản 1
18 Khớp nối thẳng 10
19 Khớp nối chữ T khí nén 5
20 Dây điện 4mm (màu đỏ) 20
21 Dây điện 4mm (màu đen) 20
22 Cầu chì 5
23 Ổ cắm DIN (3 chân) 4
24 Ổ cắm DIN (4 chân) 4
V. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Kiểm tra rơle trung gian